Chi phí vận hành xe nâng điện 2.5 tấn so với xe nâng dầu 2.5 tấn

Thursday,
13/10/2022
0

Lựa chọn xe nâng dầu 2.5 tấn hay xe nâng điện 2.5 tấn hiện nay đang là bài toán nhiều chủ đầu tư, dự án khai thác, dịch vụ cho thuê cân nhắc dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau. Từ chi phí đầu tư ban đầu, chi phí bảo dưỡng hàng năm, chi phí vận hành, khả năng thu hồi vốn khi thanh lý hoặc đổi xe.....

xe-nang-dau

Trong đó, đề tài chi phí vận hành xe nâng theo số giờ hoạt động đóng vai trò khá quan trọng và luôn là chủ để lớn rất đáng quan tâm và bàn luận trước khi đầu tư thiết bị.

Trong bài phân tích này, tác giả tập trung vào chủ đề so sánh tiêu thụ nhiên liệu (số tiền tiêu cho việc vận hành xe nâng) trong khoảng thời gian khác nhau. Các tiêu chí khác sẽ được đề cập trong các chủ đề sau.

Xe nâng dầu 2.5 tấn: Là 1 trong những tải trọng phổ biến, nhiều hãng sản xuất khác nhau, động cơ khác nhau. Tuy nhiên sự chênh lệch và tiêu hao là không nhiều (5-15%) đối với các dòng xe lắp động cơ Trung Quốc, Nhật Bản hay Đức. Ví dụ với dòng xe nâng dầu Heli 2.5 tấn lắp động cơ Nhật Bản ISUZU C240, Model CPCD25-WS1H được chọn để so sánh. Dòng động cơ Trung Quốc Model CPCD25-Q22K2 trang bị động cơ Quanchai- Trung Quốc, chênh lệch về tiêu thụ nhiên liệu vào khoảng 10%.

Xe nâng điện 2.5 tấn sử dụng bình Acid: Hiệu suất chuyển đổi điện đối với chu trình sạc điện và xả điện tương ứng là 70% và 95%. Sự chênh lệnh giữa hãng sạc, loại bình điện và hãng xe nâng là không đáng kể(dưới 5%). ở đây, chuyên gia lựa chọn xe nâng điện hãng Heli Model CPD25-GC2 để so sánh

xe-nang-dien

Xe nâng điện 2.5 tấn sử dụng Pin Lithium-ion: Hiệu suất chuyển đổi điện đối với chu trình sạc điện và xả tương ứng bằng 95% và 97%. Sự chênh lệnh giữa hãng sạc, loại bình điện và hãng xe nâng là không đáng kể (dưới 5%). Dòng xe này, chuyên gia chọn xe nâng điện Lithium hiệu Heli Model CPD25-Gb2Li-M để so sánh.

Thông số so sánh Xe nâng dầu 2.5 tấn
(Heli CPCD25-WS1H)
Xe nâng điện 2.5 tấn Acid
(Heli CPD25-GC2)
Xe nâng điện 2.5 tấn Lithium
(Heli CPD25-GB2Li)
Hiệu suất chuyển đổi năng lượng  >96% <= 70% >= 92%
Thời gian sạc đầy 2 phút 5 giờ
(Bình 48 V/ 500 Ah)
2 giờ
(Pin 80V /272 Ah)
Năng lượng sạc đầy  60 lít dầu Diesel 24 kW điện 21.76 kW điện
Giá nhiên liệu VNĐ 22,000 1,500 1,500
Nhiên liệu sử dụng 1 giờ lý thuyết 2.8 lít 4.6 kW 4.6 kW
Nhiên liệu tiêu thụ thực tế (Đồng hồ báo) ~ 2.9 lít 6.57 kW 5 kW
Chi phí nhiên liệu 1 giờ thực tế VNĐ 63,800 9,855 7,500
Chi phí nhiên liệu 8 giờ VNĐ 510,400 78,840 60,000
Chi phí nhiên liệu 1 tháng VNĐ (26 ngày) 13,270,400 2,049,840 1,560,000
Chi phí nhiên liệu 1 năm VNĐ (310 ngày) 158,224,000 24,440,400 18,600,000
% tiết kiệm chi phí   647% 851%

.

Mua xe nâng hàng Heli chính hãng và giá rẻ ở đâu?

Với số lượng hàng nhái, hàng lậu trên thị trường thiếu giấy tờ xe, nguồn gốc xuất xứ xe, chính sách sau bán hàng…. Do đó người mua hàng hết sức chú ý, nên tìm những địa chỉ uy tín, cơ sở lớn đáng tin cậy. 

Nếu các bạn còn lo lắng chúng tôi xin giới thiệu xenang-heli.com, đơn vị đi đầu trong lĩnh vực xe nâng hàng, là đại lý phân phối trực tiếp tất cả các dòng xe nâng hàng Heli tại Việt Nam. Tại đây bạn sẽ được những lợi ích sau:

  • Mua xe nâng Heli các loại với giá gốc nhà máy
  • Chiết khấu cao nhất, khuyến mãi nhiều nhất
  • Xem hàng có sẵn tại kho xưởng 3S
  • Tổng kho: Hà Nội, Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.
  • Tư vấn miễn phí tại doanh nghiệp
  • Chế độ bảo hàng chính hãng tại nhà – tiêu chuẩn Heli toàn cầu.
  • Bảo trì trọn đời sản phẩm.
  • Miễn phí giao xe trên toàn quốc
  • Nhân viên tư vấn nhiệt tình 24/7, trên 8 năm kinh nghiệm

Mọi thắc mắc của nhà đầu tư về các dòng sản phẩm xe nâng hàng – xe nâng Heli, thông số kỹ thuật xe nâng, báo giá thiết bị và các option theo xe xin liên hệ:

Chuyên gia xe nâng hàng 094 38 37 128

Email: xenanghelibm@gmail.com

Viết bình luận của bạn:
0943837128
popup

Số lượng:

Tổng tiền: